SeedMapView
VI

Trang chủ › Seed hay nhất › Rừng nhiệt đới

Seed rừng nhiệt đới Minecraft gần điểm hồi sinh

Rừng rậm dày và ồn ào, và 275 trong 1,800 seed Java đặt một vùng trong phạm vi 300 khối quanh điểm hồi sinh. Gần nhất và trung bình đều là 11 khối, nghĩa là gần như mọi kết quả đều cho bạn xuất phát giữa tán lá. Seed đứng đầu hồi sinh trong rừng rậm, nên dây leo là thứ đầu tiên bạn thấy.

Rừng rậm: 20/1,800 seed đã thử · Java 26.3 · 2026-10-31

  1. 1
    -1693494614822816285S85/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 2060 khối
    • Làng 258 khối
    Mở bản đồ
  2. 2
    4987192235518608081S85/100

    Hồi sinh ở rừng bạch dương tại X 32, Z -64

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 24, Z -56
    • Pháo đài 1458 khối
    • Làng 427 khối
    Mở bản đồ
  3. 3
    -5928657019044136104S85/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1838 khối
    • Làng 699 khối
    Mở bản đồ
  4. 4
    -4345377039212850617S85/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1776 khối
    • Làng 557 khối
    Mở bản đồ
  5. 5
    6869452411283392118S82/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1873 khối
    • Làng 177 khối
    Mở bản đồ
  6. 6
    1669306954821217079S81/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 2058 khối
    • Làng 445 khối
    Mở bản đồ
  7. 7
    -2674468381550862123S81/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1485 khối
    • Làng 512 khối
    Mở bản đồ
  8. 8
    -821869253874246589S81/100

    Hồi sinh ở rừng bạch dương tại X -32, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X -24, Z 8
    • Pháo đài 1796 khối
    • Làng 488 khối
    Mở bản đồ
  9. 9
    7075181176614508993S81/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1943 khối
    • Làng 498 khối
    Mở bản đồ
  10. 10
    8829459690420484188S81/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1587 khối
    • Làng 784 khối
    Mở bản đồ
  11. 11
    7637856667204057755S80/100

    Hồi sinh trong rừng tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 2358 khối
    • Làng 385 khối
    Mở bản đồ
  12. 12
    -8832103877171283027A79/100

    Hồi sinh ở đầm lầy ngập mặn tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1517 khối
    • Làng 173 khối
    Mở bản đồ
  13. 13
    -3012711775081698652A79/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1502 khối
    • Làng 497 khối
    Mở bản đồ
  14. 14
    6376961791659366683A79/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1419 khối
    • Làng 408 khối
    Mở bản đồ
  15. 15
    -2161604835981247367A79/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 16

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1871 khối
    • Làng 803 khối
    Mở bản đồ
  16. 16
    -2012519284188368242A77/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X -64, Z 16

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X -56, Z 8
    • Pháo đài 1667 khối
    • Làng 756 khối
    Mở bản đồ
  17. 17
    5222373423365362885A77/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1697 khối
    • Làng 410 khối
    Mở bản đồ
  18. 18
    426629063924474807A77/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1476 khối
    • Làng 630 khối
    Mở bản đồ
  19. 19
    4390178037467031799A77/100

    Hồi sinh ở rừng nhiệt đới tại X -624, Z -464

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X -616, Z -472
    • Pháo đài 1817 khối
    • Làng 420 khối
    Mở bản đồ
  20. 20
    2983644576553114775A75/100

    Hồi sinh trong rừng tại X 0, Z 0

    • Rừng nhiệt đới ngay tại điểm hồi sinh X 8, Z 8
    • Pháo đài 1891 khối
    • Làng 745 khối
    Mở bản đồ

Thức ăn, thuốc nhuộm và vật liệu xây dựng trên tán cây

Rừng rậm nuôi bạn tốt nếu biết tìm ở đâu. Dưa mọc thành bụi trên mặt đất, và quả ca cao chín ở bên thân gỗ rừng rậm. Tre mọc khắp nơi, cháy làm nhiên liệu hoặc làm giàn giáo để leo.

  • Lát dưa: thức ăn nhanh mọc lại từ một thân.
  • Hạt ca cao: bánh quy, thuốc nhuộm nâu và loại cây chậm nhưng ổn định.
  • Vẹt: chúng đậu vai bạn và bắt chước tiếng quái, nên bạn nghe thấy creeper trước khi nó rít.

Gỗ rừng rậm cao và thẳng, nên một cây cho đủ ván làm bộ công cụ và khung giường. Mang kéo cắt để lấy dây leo, vì chúng cho phép bạn thu và leo lên nhanh.

Giữ phương hướng khi cây nào cũng giống nhau

Tán lá dày đến mức mốc biến mất. Hãy để lại vệt đuốc hoặc chất vài khối thành cột để tìm đường về. La bàn chỉ về điểm hồi sinh, và bản đồ lấp đầy khi bạn đi.

Rừng rậm thưa sáng hơn và dễ băng qua. Rừng tre có gấu trúc và bụi rậm dày làm chậm bước chân, nên hãy chặt thân tre bằng kiếm.

  • Chú ý mặt đất, creeper có thể nấp trong bóng râm.
  • Dùng thuyền trên sông để đi nhanh.
  • Xây sàn trên cây để ngủ phía trên quái.

Thắp sáng mọi chỗ tối trên tán cây, vì lá khiến giữa trưa cũng mờ như trong hang.

Đọc cách trình săn seed chọn và chấm điểm seed.

Hỏi đáp

Vì sao rừng rậm tối hơn rừng thường?

Lá rừng rậm dày và cao, chặn ánh sáng bầu trời, nên quái có thể sinh ra trên đất râm ngay cả ban ngày.

Làm sao trồng hạt ca cao?

Trồng hạt ca cao vào bên thân gỗ rừng rậm. Chúng lớn qua ba giai đoạn và thu hoạch được khi chín.

Tôi có thể tìm gấu trúc ở đây không?

Gấu trúc sinh ra ở rừng tre, nằm trong họ quần xã rừng rậm rộng hơn.

Tôi nên làm gì với nhiều dây leo như vậy?

Dây leo cho phép bạn leo cây và tường, và kéo cắt thu chúng để trang trí hoặc làm thang.